| THỐNG KÊ CÁC VỊ TRÍ VÀ SỐ LƯỢNG CẦN TUYỂN TẠI CỬA SÓT |
| STT | Chức danh | Bộ phận | Số lượng cần tuyển |
| I. Các bộ phận có định biên chạy theo tỷ lệ lấp đầy | 145 | ||
| 1 | Trưởng bộ phận Buồng phòng | Bộ phận Buồng phòng | 1 |
| 2 | Tổ trưởng vệ sinh (công cộng) | Bộ phận Buồng phòng | 1 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh (công cộng) | Bộ phận Buồng phòng | 9 |
| 4 | Tổ trưởng vệ sinh (villas) | Bộ phận Buồng phòng | 1 |
| 5 | Nhân viên dọn phòng (villas) | Bộ phận Buồng phòng | 7 |
| 6 | Nhân viên chạy việc | Bộ phận Buồng phòng | 3 |
| 7 | Nhân viên cắm hoa | Bộ phận Buồng phòng | 1 |
| 8 | Nhân viên vệ sinh hồ bơi | Bộ phận Buồng phòng | 1 |
| 9 | Tổ trưởng Giặt là | Bộ phận Giặt ủi | 1 |
| 10 | Nhân viên Giặt là | Bộ phận Giặt ủi | 3 |
| 11 | Nhân viên giao nhận hàng vải | Bộ phận Giặt ủi | 2 |
| 12 | Tổ trưởng cảnh quan môi trường | Bộ phận CQMT | 2 |
| 13 | Nhân viên cảnh quan môi trường (cây trong nhà) | Bộ phận CQMT | 12 |
| 14 | Trưởng bộ phận Tiền sảnh | Bộ phận Tiền sảnh | 1 |
| 15 | Quản lý trực ca | Bộ phận Tiền sảnh | 1 |
| 16 | Nhân viên trung tâm dịch vụ (khách hàng) | Bộ phận Tiền sảnh | 2 |
| 17 | Tổ trưởng Chăm sóc khách biệt thự | Bộ phận Tiền sảnh | 2 |
| 18 | Nhân viên Chăm sóc khách biệt thự | Bộ phận Tiền sảnh | 4 |
| 19 | Nhân viên hành lý (villas) | Bộ phận Tiền sảnh | 4 |
| 20 | Nhân viên y tế | Bộ phận Tiền sảnh | 3 |
| 21 | Nhân viên đặt phòng | Bộ phận Tiền sảnh | 1 |
| 22 | Tổ trưởng giải trí | Bộ phận Tiền sảnh | 1 |
| 23 | Nhân viên giải trí | Bộ phận Tiền sảnh | 3 |
| 24 | Nhân viên bảo mẫu | Bộ phận Tiền sảnh | 2 |
| 25 | Nhân viên phòng tập (tennis) | Bộ phận Tiền sảnh | 2 |
| 26 | Nhân viên cứu hộ | Bộ phận Tiền sảnh | 6 |
| 27 | Bếp trưởng | Bộ phận Bếp | 1 |
| 28 | Bếp phó | Bộ phận Bếp | 1 |
| 29 | Nhân viên hành chính | Bộ phận Bếp | 1 |
| 30 | Tổ trưởng bếp Âu | Bộ phận Bếp | 1 |
| 31 | Nhân viên bếp Âu | Bộ phận Bếp | 2 |
| 32 | Nhân viên phụ bếp Âu | Bộ phận Bếp | 1 |
| 33 | Tổ trưởng bếp Á | Bộ phận Bếp | 1 |
| 34 | Nhân viên bếp Á | Bộ phận Bếp | 3 |
| 35 | Nhân viên phụ bếp Á | Bộ phận Bếp | 1 |
| 36 | Nhân viên bếp lạnh | Bộ phận Bếp | 2 |
| 37 | Tổ trưởng bếp bánh | Bộ phận Bếp | 1 |
| 38 | Nhân viên bếp bánh (tại nhà hàng) | Bộ phận Bếp | 2 |
| 39 | Nhân viên Sơ chế | Bộ phận Bếp | 3 |
| 40 | Tổ trưởng tạp vụ | Bộ phận Bếp | 1 |
| 41 | Nhân viên Tạp vụ | Bộ phận Bếp | 3 |
| 42 | Tổ trưởng Bếp nấu | Bộ phận Bếp | 1 |
| 43 | Nhân viên bếp (canteen) | Bộ phận Bếp | 1 |
| 44 | Nhân viên phụ bếp (canteen) | Bộ phận Bếp | 2 |
| 45 | Trưởng bộ phận Ẩm thực | Bộ phận Ẩm thực | 1 |
| 46 | Quản lý Nhà hàng (buffet) | Bộ phận Ẩm thực | 1 |
| 47 | Tổ trưởng phục vụ (buffet) | Bộ phận Ẩm thực | 2 |
| 48 | Nhân viên phục vụ (buffet) | Bộ phận Ẩm thực | 7 |
| 49 | Nhân viên pha chế | Bộ phận Ẩm thực | 3 |
| 50 | Nhân viên phục vụ - bar | Bộ phận Ẩm thực | 2 |
| 51 | Nhân viên đón tiếp nhà hàng | Bộ phận Ẩm thực | 3 |
| 52 | Đội trưởng Kỹ thuật vận hành | Bộ phận Kỹ thuật | 1 |
| 53 | Tổ trưởng Kỹ thuật vận hành | Bộ phận Kỹ thuật | 1 |
| 54 | Nhân viên Kỹ thuật vận hành (khách sạn) | Bộ phận Kỹ thuật | 3 |
| 55 | Nhân viên Kỹ thuật vận hành (KT hồ bơi) | Bộ phận Kỹ thuật | 1 |
| 56 | Trưởng nhóm IT | IT | 1 |
| 57 | Chuyên viên IT ( Cơ sở) | IT | 1 |
| 58 | Kiểm soát tài chính | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 59 | Chuyên viên kế toán thanh toán | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 60 | Chuyên viên kế toán công nợ | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 61 | Chuyên viên kiểm soát chi phí | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 62 | Chuyên viên kiểm soát doanh thu | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 63 | Chuyên viên kế toán tài sản, vật tư | Bộ phận TC-KT | 1 |
| 64 | Thủ quỹ | Bộ phận TC-KT | 1 |
| II. Các bộ phận có định biên không chạy theo tỷ lệ lấp đầy | |||
| 65 | Tổng Quản lý | Văn phòng Tổng Quản lý | 1 |
| 66 | Thư ký Tổng quản lý | Văn phòng Tổng Quản lý | 1 |
| 67 | Trưởng nhóm Nhân sự tổng hợp | Bộ phận Nhân sự Đào tạo | 1 |
| 68 | Chuyên viên Nhân sự + Đào tạo | Bộ phận Nhân sự Đào tạo | 2 |
| 69 | Nhân viên hành chính (văn phòng) | Bộ phận Hành chính | 1 |
| 70 | Chuyên viên Kinh doanh | Bộ phận Sales & Marketing | 1 |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn